Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+4FDB, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: fu3, mian3;
Việt bính: fu2 min5;
俛 phủ, miễn
Nghĩa Trung Việt của từ 俛
(Động) Cúi.§ Cũng như phủ 俯.
◇Tô Thức 蘇軾: Phủ nhi bất đáp 俛而不答 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cúi đầu mà không trả lời.Một âm là miễn.
(Tính) Vẻ gắng gỏi, cố sức.
§ Cũng như miễn 勉.
phủ, như "phủ phục" (gdhn)
Chữ gần giống với 俛:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: miễn
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| miễn | 勉: | miễn sao; miễn cưỡng |
| miễn | 娩: | phân miễn (đẻ non) |
| miễn | 鮸: |

Tìm hình ảnh cho: phủ, miễn Tìm thêm nội dung cho: phủ, miễn
